Welcome To Talentnetwork

Join Our Talent Network

Talent Network là gì?

Gia nhập Talent Network của chúng tôi sẽ giúp bạn nâng cao khả năng tìm kiếm việc làm. Cho dù bạn ứng tuyển một công việc nào đó hoặc đơn giản là cập nhật thông tin của mình, chúng tôi cũng luôn mong muốn được kết nối cùng bạn.

Vì sao bạn nên gia nhập Talent Network?

  • Nhận thông báo việc làm mới phù hợp với sự quan tâm của bạn
  • Cập nhật các thông tin mới nhất về công ty
  • Chia sẻ cơ hội việc làm với gia đình, bạn bè thông qua mạng xã hội hoặc email

Hãy gia nhập Talent Network của chúng tôi ngay hôm nay!

 

Những từ vựng tiếng Anh thương mại sinh viên ngành Kinh tế không thể bỏ qua

Tiếng Anh thương mại (Business English) là tiếng Anh được sử dụng trong kinh doanh, ví dụ như các lĩnh vực thương mại, tài chính, bảo hiểm, ngân hàng, giao dịch quốc tế… Để học tốt tiếng Anh thương mại, ngoài việc thường xuyên thực hành các tình huống thường gặp trong công việc, mọi người cần tích lũy vốn từ vựng chuyên ngành càng nhiều càng tốt. Các thuật ngữ này sẽ là chìa khóa để bạn có thể nắm bắt nhanh nội dung trao đổi trong công việc và hoàn thành nhiệm vụ được giao.

Từ vựng tiếng Anh thương mại về các loại hình công ty phổ biến

Nếu bạn chuẩn bị ứng tuyển vào một công ty, bạn cần biết rõ doanh nghiệp đó thuộc loại hình nào để hiểu về cơ chế hoạt động và có hình dung cơ bản về vị trí công việc.

Từ vựng

Ý nghĩa

Enterprise

Tổ chức kinh doanh, xí nghiệp, hãng

Corporation

Tập đoàn

Holding company

Công ty mẹ

Subsidiary

Công ty con

Affiliate

Công ty liên kết

State-owned enterprise

Công ty nhà nước

Private company

Công ty tư nhân

Partnership

Công ty hợp doanh

Joint venture company

Công ty liên doanh

Limited liability company (Ltd)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

Joint stock company (JSC)

Công ty cổ phần

undefined

Từ vựng tiếng Anh về các mô hình công ty là kiến thức cơ bản với sinh viên ngành Kinh tế (Nguồn: CNBC)

Từ vựng tiếng Anh thương mại về các phòng ban trong công ty

Làm việc trong môi trường có yếu tố nước ngoài, các bạn cần nắm được hết tên tiếng Anh của các phòng ban trong công ty để dễ dàng phân biệt, liên hệ khi cần thiết.

Từ vựng

Ý nghĩa

Department

Phòng, ban

Headquarters

Trụ sở chính

Representative office

Văn phòng đại diện

Administration department

Phòng hành chính

Accounting department

Phòng kế toán

Financial department

Phòng tài chính

Sales department

Phòng kinh doanh

Marketing department

Phòng marketing

Customer service department

Phòng chăm sóc khách hàng

Training department

Phòng đào tạo

Human resources department (HR)

Phòng nhân sự

Research & Development department

Phòng nghiên cứu và phát triển

Shipping department

Phòng vận chuyển

undefined
Ghi nhớ tên các bộ phận hỗ trợ việc liên lạc thuận tiện hơn (Nguồn: P2P Connect)

Từ vựng tiếng Anh về các chức vụ trong công ty

Các từ này không chỉ phổ biến khi giao tiếp mà còn xuất hiện nhiều trên giấy tờ, chứng từ... Do đó, nếu bạn không nắm được các từ vựng tiếng Anh thương mại về chức danh, chức vụ thông dụng sẽ dễ dẫn tới việc sử dụng sai, gây ảnh hưởng đến công ty.

Từ vựng

Ý nghĩa

General director

Tổng giám đốc

Director

Giám đốc

Deputy/Vice director

Phó giám đốc

Chief Executive Officer (CEO)

Giám đốc điều hành

Chief Financial Officer (CFO)

Giám đốc tài chính

Chief Information Officer (CIO)

Giám đốc bộ phận thông tin

Manager

Quản lý

The board of director

Hội đồng quản trị

Founder

Người sáng lập

Shareholder

Cổ đông

Head of department

Trưởng phòng

Deputy of department

Phó trưởng phòng

Supervisor

Người giám sát

Team Leader

Trưởng nhóm

Clerk/ Secretary

Thư ký

Associate

Đồng nghiệp

Representative

Người đại diện

Treasurer

Thủ quỹ

Receptionist

Nhân viên lễ tân

Trainee

Người được đào tạo

Trainer

Người đào tạo

Agent

Đại lý, đại diện

Employee

Nhân viên/người lao động

Employer

Người sử dụng lao động

Collaborator

Cộng tác viên

undefined
Cùng với hệ thống bộ phận, các chức danh bằng tiếng Anh cũng rất phức tạp (Nguồn: GettyImages)

Các từ vựng tiếng Anh thường sử dụng trong đàm phán, giao dịch

Để trở thành một nhân viên giỏi, ngoài năng lực chuyên môn, khả năng làm việc nhóm, năng nổ thì yếu tố quan trọng là khả năng giao tiếp tiếng Anh. Do đó, nắm rõ những từ vựng tiếng Anh thương mại, bạn sẽ dễ dàng truyền tải thông điệp trong giao tiếp, đàm phán với đối tác.

Từ vựng

Ý nghĩa

Brand

Thương hiệu/nhãn hàng

Launch

Giới thiệu/ra mắt sản phẩm

Transaction

Giao dịch

Economic cooperation

Hợp tác kinh doanh

Conflict resolution

Đàm phán

Interest rate

Lãi suất

Bargain

Mặc cả/thương lượng gia

Claim

Yêu cầu bồi thường, khiếu nại

Compensate

Đền bù, bồi thường

Concession

Nhượng bộ

Cooperation

Hợp tác

Counter proposal

Lời đề nghị

Indecisive

Lưỡng lự

Proposal

Đề xuất

Settle

Thanh toán

Withdraw

Rút tiền

Transfer

Chuyển khoản

Conversion

Chuyển đổi tiền/chứng khoán

Charge card

Thẻ thanh toán

Account holder

Chủ tài khoản

Turnover

Doanh số, doanh thu

Tax

Thuế

Stock

Vốn

Earnest money

Tiền đặt cọc

Deposit

Nộp tiền

Statement

Sao kê tài khoản

Foreign currency

Ngoại tệ

Establish

Thành lập

Bankrupt bust

Phá sản

Merge

Sát nhập

Commission

Tiền hoa hồng

Subsidise

Phụ cấp

Fund

Quỹ

Debt

Khoản nợ

Cash

Tiền mặt

Bitcoin

Tiền điện tử

Currency

Đơn vị tiền tệ

undefined

Ghi nhớ từ vựng về giao dịch bằng tiếng Anh giúp công việc của bạn thuận lợi hơn (Nguồn: asana)

Từ vựng tiếng Anh thương mại viết tắt phổ biến

Trong quá trình làm việc, chắc chắn bạn sẽ thường xuyên bắt gặp những từ viết tắt tiếng Anh dưới đây. Để đảm bảo việc hiểu rõ những nội dung trao đổi, bạn chắc chắn sẽ phải ghi nhớ những từ viết tắt này.

Từ viết tắt

Từ gốc

Ý nghĩa

AOB

any other business

Doanh nghiệp khác

AGM

Annual General Meeting

Hội nghị toàn thể hàng năm

EGM

Extraordinary General Meeting

Đại hội bất thường

GDP

Gross Domestic Product

Tổng thu sản phẩm nội địa

ROI

return on investment

Tỷ suất hoàn vốn

VIP

very important person

Nhân vật quan trọng

KPI

Key Performance Indicator

Chỉ số đánh giá thực hiện công việc hoàn thành

CPI

Consumer Price Index

Chỉ số giá tiêu dùng

FDI

Foreign Direct Investment

Đầu tư trực tiếp từ nước ngoài

ODA

Official Development Assistance

Hỗ trợ phát triển chính thức

ASAP

As soon as possible

Càng sớm càng tốt

Bên cạnh việc ghi nhớ những từ vựng tiếng Anh thương mại, người học còn cần biết rõ và hiểu cụ thể về các khái niệm kinh tế để có thể sử dụng trong những ngữ cảnh phù hợp. Đặc biệt, trong các văn bản hay trong giao tiếp tiếng Anh công sở, bạn nên chú ý sử dụng ngôn từ mạch lạc, rõ ràng để thể hiện thái độ chuyên nghiệp của bản thân. Chúc bạn thành công!

Khuê Lâm (Tổng hợp)
Nguồn ảnh cover: CNBC

Nguồn: https://edu2review.com/

Tin Tức

Burn out là gì và những điều nên biết về Burn out

Khi mỗi buổi sáng bạn đều không muốn nhấc người dậy để đi làm hoặc cảm thấy muốn trốn tránh, muốn thoát khỏi công việc thì đó chính là Burn out. Đây là một dạng stress nhưng nó xảy ra ở môi trường công sở và khiến bạn kiệt sức, năng sức lao động giảm rõ rệt. Vậy Burn out là gì, bài viết sau sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về hội chứng này.

Xem chi tiết

WORK LIFE BALANCE LÀ GÌ? PHẢI CHĂNG LÀ THIÊN ĐƯỜNG CỦA DÂN ĐI LÀM?

Trong những năm gần đây cụm từ work life balance rất phổ biến với các bạn trẻ đi làm, hầu như nó là yếu tố tiên quyết để nhà tuyển dụng chọn work life balance thu hút nhân sự.Tuy nhiên sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống trên thực tế có như chúng ta tưởng?

Xem chi tiết

70 mẫu câu khi viết email tiếng Anh

Soạn thảo một email chuẩn mực, chuyên nghiệp không phải là chuyện dễ dàng. Đặc biệt khi bạn làm việc với đối tác nước ngoài, viết email tiếng Anh sẽ là thử thách khó khăn hơn. Nếu đã nắm vững lưu ý khi viết email bằng tiếng Anh, mời bạn tiếp tục tham khảo những mẫu câu thông dụng sau được Wall Street English tổng hợp.

Xem chi tiết

 

Cảm ơn bạn gia nhập mạng lưới nhân tài của chúng tôi,

Bằng cách tham gia mạng lưới nhân tài của chúng tôi, bạn chưa thực sự ứng tuyển vào các vị trí tuyển dụng.

Hãy ứng tuyển ngay để trở thành ứng viên sáng giá cho vị trí tuyển dụng của chúng tôi hoặc tiếp tục cập nhật hồ sơ.